|
Canada-0-ALBUMS Κατάλογοι Εταιρεία
|
Εταιρικά Νέα :
- Tra từ - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ Giới thiệu Dữ liệu của từ điển hiện bao gồm 393 613 mục từ, được tổng hợp công phu từ nhiều nguồn khác nhau: Hán Việt tự điển, Thiều Chửu, Hà Nội, 1942 Từ điển Hán Việt, Trần Văn Chánh, NXB Trẻ, TP Hồ Chí Minh, 1999 Hán Việt tân từ điển, Nguyễn Quốc Hùng, NXB Khai Trí, Sài
- Tra từ: việt - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: việt 1 (Trợ) Tiếng phát ngữ đầu câu, không có nghĩa Như: “việt hữu” 粵 有 có Hán Thư 漢 書: “Việt kì văn nhật, tông thất chi hữu tứ bách nhân” 粵 其 聞 日, 宗 室 之 有 四 百 人 (Trạch Phương Tiến truyện 翟 方 進 傳) Nghe nói thời đó, tông thất có bốn trăm người 2
- Tìm chữ theo nét viết: Hán Việt - Từ điển Hán Nôm
Theo phương pháp này, mỗi chữ được mã hoá một cách gần đúng bằng 5 nét cơ bản theo trình tự khi viết Ví dụ: Chữ 和 được mã hoá bằng ノ一丨ノ丶丨フ一 Chữ 越 được mã hoá bằng 一丨一丨一ノ丶一フフノ丶 Bạn có thể nhập một phần của chuỗi nét viết để tìm được từ mong muốn thay vì nhập toàn
- Tìm chữ theo bộ thủ - Từ điển Hán Nôm
Hệ thống 214 bộ thủ do Mai Ưng Tộ 梅膺祚 đời Minh đề xuất, sau đó được phổ biến nhờ bộ Khang Hy tự điển đời Thanh Đang sử dụng âm Hán Việt Dùng âm Nôm Dùng âm Pinyin Tìm bộ:
- Tra từ: dịch - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: dịch 1 (Động) Cắt xé xương thịt Thư Kinh 書 經: “Phần chích trung lương, khô dịch dựng phụ” 焚 炙 忠 良, 刳 剔 孕 婦 (Thái thệ thượng 泰 誓 上) 2 (Động) Gỡ, xé, lóc, róc Như: “dịch nhục” 剔 肉 lóc thịt, “bả cốt đầu dịch đắc can can tịnh tịnh” 把 骨 頭 剔 得 乾
- Học viết chữ Hán - Từ điển Hán Nôm
Học viết chữ Hán Đây là công cụ giúp tập viết đúng thứ tự các nét chữ Hán Với mỗi chữ ngẫu nhiên được đưa ra dưới đây, bạn cần tô theo các nét theo đúng thứ tự
- Phiên âm, chuyển đổi phồn ⇄ giản thể - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Phiên âm, chuyển đổi phồn ⇄ giản thể
- Tra từ: vi - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: vi 1 Giản thể của chữ 圍 Tự hình 2 Dị thể 3 Từ ghép 8 围 vy U+56F4, tổng 7 nét, bộ vi 囗 (+4 nét) giản thể, hình thanh hội ý Từ điển phổ thông vây quanh Từ điển Trần Văn Chánh Như 圍 Từ điển Trần Văn Chánh ① Vây, bao vây, vây bắt: 圍而不打 Vây mà không đánh; 打圍 Giăng
- Tra từ: ngu - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: ngu 1 (Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở Hàn Thi ngoại truyện 韓 詩 外 傳: “Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn” 水 濁 則 魚 喁, 令 苛 則 民 亂 (Quyển nhất 卷 一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn 2 (Tính
- Tìm chữ theo âm Hàn: Hán Việt - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tìm chữ theo âm Hàn
|
|